Ngô Tiến Sinh

Năm sinh1951
Quê quánPhú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 30/01/1973
Nơi hy sinhHà Lan, H5 Đắk Lắk
Vị trí mộ (98-25)03 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048917]: Lietsi {Họ tên=Ngô Tiến Sinh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/01/1973, Quê quán=Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Lan, H5 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(98-25)03 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29340 (số thứ tự 1048917).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Tiến Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Tiến Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Hữu Thành
  2. Dương Văn Hải
  3. Bùi Thế Tú
  4. Linh Văn Quang
  5. Hiong
  6. Nguyễn Văn Hưu
  7. Nguyễn Văn Viễn
  8. Đán Thanh Kỳ
  9. Lê Văn Kim
  10. Lý Chiêm Đỉnh
  11. Nguyễn Văn Tấu
  12. Phạm Văn Ngó