Phạm Văn Ngó

Năm sinh1951
Quê quánY Tam- Chấn Yên- Yên BáiChấn
Ngày hy sinh 30/01/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (74-23)04 Phi Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049497]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ngó, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/01/1973, Quê quán=Y Tam- Chấn Yên- Yên BáiChấn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(74-23)04 Phi Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29920 (số thứ tự 1049497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ngó” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ngó” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Hữu Thành
  2. Dương Văn Hải
  3. Bùi Thế Tú
  4. Linh Văn Quang
  5. Hiong
  6. Nguyễn Văn Hưu
  7. Nguyễn Văn Viễn
  8. Đán Thanh Kỳ
  9. Lê Văn Kim
  10. Lý Chiêm Đỉnh
  11. Nguyễn Văn Tấu
  12. Ngô Tiến Sinh