Hà Hữu Thành

Năm sinh1953
Quê quánĐắk Mằn- Thổ Dục- Yên Bình
Ngày hy sinh 30/01/1973
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (23-86)09 m5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042416]: Lietsi {Họ tên=Hà Hữu Thành, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/01/1973, Quê quán=Đắk Mằn- Thổ Dục- Yên Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(23-86)09 m5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22839 (số thứ tự 1042416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Hữu Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Hữu Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Hải
  2. Bùi Thế Tú
  3. Linh Văn Quang
  4. Hiong
  5. Nguyễn Văn Hưu
  6. Nguyễn Văn Viễn
  7. Đán Thanh Kỳ
  8. Lê Văn Kim
  9. Lý Chiêm Đỉnh
  10. Nguyễn Văn Tấu
  11. Ngô Tiến Sinh
  12. Phạm Văn Ngó