Phạm Tiến Lực

Năm sinh1951
Quê quánCẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/10/1972
Nơi hy sinhKhu dồn 23, Đắc Lắc
Vị trí mộ (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047238]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Lực, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=22/10/1972, Quê quán=Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu dồn 23, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(33-99)09 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27661 (số thứ tự 1047238).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hải
  2. Trần Đức Mãng
  3. Nguyễn Văn Toại
  4. Bùi Đăng Hồng
  5. Nguyễn Viết Phong
  6. Cao Văn Tuất
  7. Dương Văn Nhân
  8. Lê Viết Đạt
  9. Lê Văn Vạn
  10. Nguyễn Văn Ninh
  11. Trần Đại Hùng
  12. Phạm Như Hợp
  13. Nguyễn Văn Xuyên
  14. Lê Chí Quân
  15. Nguyễn Xuân Dư
  16. Đào Quý Kiêm
  17. Hà VănTiến