Trần Đại Hùng

Năm sinh1949
Quê quánPhú Cường- Phú hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 22/10/1972
Nơi hy sinhHuyện 5, Gia lai
Vị trí mộ (33-99)07 Buôn Hồ 1/80000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047962]: Lietsi {Họ tên=Trần Đại Hùng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/10/1972, Quê quán=Phú Cường- Phú hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Gia lai, Vị trí mộ=(33-99)07 Buôn Hồ 1/80000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28385 (số thứ tự 1047962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đại Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đại Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hải
  2. Trần Đức Mãng
  3. Nguyễn Văn Toại
  4. Bùi Đăng Hồng
  5. Nguyễn Viết Phong
  6. Cao Văn Tuất
  7. Dương Văn Nhân
  8. Lê Viết Đạt
  9. Phạm Tiến Lực
  10. Lê Văn Vạn
  11. Nguyễn Văn Ninh
  12. Phạm Như Hợp
  13. Nguyễn Văn Xuyên
  14. Lê Chí Quân
  15. Nguyễn Xuân Dư
  16. Đào Quý Kiêm
  17. Hà VănTiến