Đào Quý Kiêm

Năm sinh1938
Quê quánĐại Hùng- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/10/1972
Nơi hy sinhNgọc Bếch
Vị trí mộ (29-77)01 Đắk Tô mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050116]: Lietsi {Họ tên=Đào Quý Kiêm, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=22/10/1972, Quê quán=Đại Hùng- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bếch, Vị trí mộ=(29-77)01 Đắk Tô mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30539 (số thứ tự 1050116).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Quý Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Quý Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hải
  2. Trần Đức Mãng
  3. Nguyễn Văn Toại
  4. Bùi Đăng Hồng
  5. Nguyễn Viết Phong
  6. Cao Văn Tuất
  7. Dương Văn Nhân
  8. Lê Viết Đạt
  9. Phạm Tiến Lực
  10. Lê Văn Vạn
  11. Nguyễn Văn Ninh
  12. Trần Đại Hùng
  13. Phạm Như Hợp
  14. Nguyễn Văn Xuyên
  15. Lê Chí Quân
  16. Nguyễn Xuân Dư
  17. Hà VănTiến