Nguyễn Xuân Dư

Năm sinh1938
Quê quánMinh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/10/1972
Nơi hy sinhBệnh xá E25, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ (39-96)04 Buôn Hồ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049838]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Dư, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=22/10/1972, Quê quán=Minh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E25, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(39-96)04 Buôn Hồ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30261 (số thứ tự 1049838).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Dư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Dư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hải
  2. Trần Đức Mãng
  3. Nguyễn Văn Toại
  4. Bùi Đăng Hồng
  5. Nguyễn Viết Phong
  6. Cao Văn Tuất
  7. Dương Văn Nhân
  8. Lê Viết Đạt
  9. Phạm Tiến Lực
  10. Lê Văn Vạn
  11. Nguyễn Văn Ninh
  12. Trần Đại Hùng
  13. Phạm Như Hợp
  14. Nguyễn Văn Xuyên
  15. Lê Chí Quân
  16. Đào Quý Kiêm
  17. Hà VănTiến