Phạm Công Tiến

Năm sinh1940
Quê quánThụy Việt- Thụy Anh- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/7/1971
Nơi hy sinhMặt trận Phú Nhơn, h3, Đắc Lắc
Vị trí mộ (93-84)03 mảnh Phú Nhơn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046684]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Tiến, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26118, Quê quán=Thụy Việt- Thụy Anh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mặt trận Phú Nhơn, h3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(93-84)03 mảnh Phú Nhơn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27107 (số thứ tự 1046684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cả
  2. Nguyễn Hùng Cường
  3. Nguyễn Xuân Toàn
  4. Phạm Văn Thắng
  5. Nguyễn Văn Hồng
  6. Phạm Đình Hón
  7. Đoàn Văn Trang
  8. Phạm Đình Hoà
  9. Trần Trọng Hiền
  10. Nguyễn Trọng Tuệ
  11. Nguyễn Xuân Thanh
  12. Bùi Văn Nhượng
  13. Trần Văn Chuyện
  14. Lê Công Tuy
  15. Phan Công Minh
  16. Nguyễn Kim Dần
  17. Đặng Viết Tốn