Nguyễn Xuân Thanh

Năm sinh1950
Quê quánYên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/7/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 Đắc Lắc
Vị trí mộ (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045154]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26118, Quê quán=Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(93-84)03 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25577 (số thứ tự 1045154).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cả
  2. Nguyễn Hùng Cường
  3. Nguyễn Xuân Toàn
  4. Phạm Văn Thắng
  5. Nguyễn Văn Hồng
  6. Phạm Đình Hón
  7. Đoàn Văn Trang
  8. Phạm Đình Hoà
  9. Trần Trọng Hiền
  10. Nguyễn Trọng Tuệ
  11. Bùi Văn Nhượng
  12. Trần Văn Chuyện
  13. Phạm Công Tiến
  14. Lê Công Tuy
  15. Phan Công Minh
  16. Nguyễn Kim Dần
  17. Đặng Viết Tốn