Nguyễn Tiến Kim

Năm sinh1945
Quê quánNam Long- Nam Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/6/1972
Nơi hy sinhđông Bầu Cạn
Vị trí mộ Đông đồi 424 (22-100-03-300) mộ 5 hàng 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045066]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Kim, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26459, Quê quán=Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đông Bầu Cạn, Vị trí mộ=Đông đồi 424 (22-100-03-300) mộ 5 hàng 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25489 (số thứ tự 1045066).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 9/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Trang
  2. Trần Mạnh Hùng
  3. Bùi Duy Sinh
  4. Hoàng Văn Mẫn
  5. Nguyễn Văn Tuất
  6. Nguyễn Văn Liên
  7. Nguyễn Trọng Liên
  8. Ngô Xuân Bảo
  9. Đỗ Đức Long
  10. Hà Văn Đăng
  11. Nguyễn Văn Thám
  12. Trần Văn Mạnh
  13. Nguyễn Hồng Phao
  14. Chí Đình Chinh
  15. Hoàng Văn Vọng
  16. Nguyễn Văn Thùy
  17. Vũ Đắc Điềm
  18. Vũ Xuân Đình
  19. Phạm Văn Thìn
  20. Vũ An Thực
  21. Nguyễn Hồng Dụ
  22. Bùi Văn Tạc