Hoàng Văn Vọng
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 9/6/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây đường 19, nhà máy chè |
| Vị trí mộ | (24-15)07 N.Trang C24 E48 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046420]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Vọng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26459, Quê quán=Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 19, nhà máy chè, Vị trí mộ=(24-15)07 N.Trang C24 E48 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26843 (số thứ tự 1046420).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Vọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Vọng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 9/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Trang
- Trần Mạnh Hùng
- Bùi Duy Sinh
- Hoàng Văn Mẫn
- Nguyễn Văn Tuất
- Nguyễn Văn Liên
- Nguyễn Trọng Liên
- Ngô Xuân Bảo
- Đỗ Đức Long
- Hà Văn Đăng
- Nguyễn Văn Thám
- Nguyễn Tiến Kim
- Trần Văn Mạnh
- Nguyễn Hồng Phao
- Chí Đình Chinh
- Nguyễn Văn Thùy
- Vũ Đắc Điềm
- Vũ Xuân Đình
- Phạm Văn Thìn
- Vũ An Thực
- Nguyễn Hồng Dụ
- Bùi Văn Tạc