Vũ Xuân Đình

Năm sinh1954
Quê quánHoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 9/6/1972
Nơi hy sinhTây nhà máy chè Bàu Cạn
Vị trí mộ Nghĩa trang d1, mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046853]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Đình, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26459, Quê quán=Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nhà máy chè Bàu Cạn, Vị trí mộ=Nghĩa trang d1, mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27276 (số thứ tự 1046853).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 9/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Trang
  2. Trần Mạnh Hùng
  3. Bùi Duy Sinh
  4. Hoàng Văn Mẫn
  5. Nguyễn Văn Tuất
  6. Nguyễn Văn Liên
  7. Nguyễn Trọng Liên
  8. Ngô Xuân Bảo
  9. Đỗ Đức Long
  10. Hà Văn Đăng
  11. Nguyễn Văn Thám
  12. Nguyễn Tiến Kim
  13. Trần Văn Mạnh
  14. Nguyễn Hồng Phao
  15. Chí Đình Chinh
  16. Hoàng Văn Vọng
  17. Nguyễn Văn Thùy
  18. Vũ Đắc Điềm
  19. Phạm Văn Thìn
  20. Vũ An Thực
  21. Nguyễn Hồng Dụ
  22. Bùi Văn Tạc