Nguyễn Văn Tiến
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 6/6/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (06-74)06 mộ 4 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045200]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26456, Quê quán=Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(06-74)06 mộ 4 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25623 (số thứ tự 1045200).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Thắng
- Nguyễn Tuấn Việt
- Phạm Văn Trường
- Lê Xuân Thống
- Hoàng Văn Thịnh
- Đinh Văn Cách
- Đỗ Văn Dần
- Nguyễn Văn Kiểm
- Nguyễn Xuân Bảy (Bãng)
- Nguyễn Văn Lục
- Phạm Văn Thức
- Lương Minh Trung
- Quách Văn Phiên
- Phạm Văn Ngọ
- Trần Văn Khánh
- Lưu Ngọc Xuyến
- Đặng Xuân Chiến
- Lê Văn Bổn
- Nguyễn Văn Nga
- Triệu Văn Canh
- Phạm Văn Tình
- Đỗ Văn Oai
- Trần Đức Hợi
- Tạ Văn Nhâm
- Nguyễn Văn Lục
- Lê Quốc Dụng
- Nguyễn Văn Phương
- Nguyễn Đình Thảm
- Hoàng Minh Thịnh
- Mai Văn Huê
- Lê Văn Kho
- Phạm Ngọc Linh
- Triệu Dung Canh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Thi