Trần Đức Hợi

Năm sinh1948
Quê quánLiên Sơn (Lưu Sơn)- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/6/1972
Nơi hy sinhTại Võ Định
Vị trí mộ x001000, y-10150, 1/50000 mộ số 4 bản đồ Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046121]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Hợi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26456, Quê quán=Liên Sơn (Lưu Sơn)- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Võ Định, Vị trí mộ=x001000, y-10150, 1/50000 mộ số 4 bản đồ Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26544 (số thứ tự 1046121).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thắng
  2. Nguyễn Tuấn Việt
  3. Phạm Văn Trường
  4. Lê Xuân Thống
  5. Hoàng Văn Thịnh
  6. Đinh Văn Cách
  7. Đỗ Văn Dần
  8. Nguyễn Văn Kiểm
  9. Nguyễn Xuân Bảy (Bãng)
  10. Nguyễn Văn Lục
  11. Phạm Văn Thức
  12. Lương Minh Trung
  13. Quách Văn Phiên
  14. Phạm Văn Ngọ
  15. Trần Văn Khánh
  16. Lưu Ngọc Xuyến
  17. Đặng Xuân Chiến
  18. Lê Văn Bổn
  19. Nguyễn Văn Tiến
  20. Nguyễn Văn Nga
  21. Triệu Văn Canh
  22. Phạm Văn Tình
  23. Đỗ Văn Oai
  24. Tạ Văn Nhâm
  25. Nguyễn Văn Lục
  26. Lê Quốc Dụng
  27. Nguyễn Văn Phương
  28. Nguyễn Đình Thảm
  29. Hoàng Minh Thịnh
  30. Mai Văn Huê
  31. Lê Văn Kho
  32. Phạm Ngọc Linh
  33. Triệu Dung Canh
  34. Nguyễn Văn Sinh
  35. Nguyễn Văn Thi