Lương Minh Trung

Năm sinh1952
Quê quánNghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/6/1972
Vị trí mộ (91-77)09 mộ 2 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040567]: Lietsi {Họ tên=Lương Minh Trung, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26456, Quê quán=Nghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang, Vị trí mộ=(91-77)09 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20990 (số thứ tự 1040567).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Minh Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Minh Trung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Minh Trung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thắng
  2. Nguyễn Tuấn Việt
  3. Phạm Văn Trường
  4. Lê Xuân Thống
  5. Hoàng Văn Thịnh
  6. Đinh Văn Cách
  7. Đỗ Văn Dần
  8. Nguyễn Văn Kiểm
  9. Nguyễn Xuân Bảy (Bãng)
  10. Nguyễn Văn Lục
  11. Phạm Văn Thức
  12. Quách Văn Phiên
  13. Phạm Văn Ngọ
  14. Trần Văn Khánh
  15. Lưu Ngọc Xuyến
  16. Đặng Xuân Chiến
  17. Lê Văn Bổn
  18. Nguyễn Văn Tiến
  19. Nguyễn Văn Nga
  20. Triệu Văn Canh
  21. Phạm Văn Tình
  22. Đỗ Văn Oai
  23. Trần Đức Hợi
  24. Tạ Văn Nhâm
  25. Nguyễn Văn Lục
  26. Lê Quốc Dụng
  27. Nguyễn Văn Phương
  28. Nguyễn Đình Thảm
  29. Hoàng Minh Thịnh
  30. Mai Văn Huê
  31. Lê Văn Kho
  32. Phạm Ngọc Linh
  33. Triệu Dung Canh
  34. Nguyễn Văn Sinh
  35. Nguyễn Văn Thi