Nguyễn Tuấn Việt
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ |
| Ngày hy sinh | 6/6/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Kontum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038442]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Việt, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26456, Quê quán=Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kontum, Vị trí mộ=Mất thi hài}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18865 (số thứ tự 1038442).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tuấn Việt” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kontum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Tuấn Việt” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Thắng
- Phạm Văn Trường
- Lê Xuân Thống
- Hoàng Văn Thịnh
- Đinh Văn Cách
- Đỗ Văn Dần
- Nguyễn Văn Kiểm
- Nguyễn Xuân Bảy (Bãng)
- Nguyễn Văn Lục
- Phạm Văn Thức
- Lương Minh Trung
- Quách Văn Phiên
- Phạm Văn Ngọ
- Trần Văn Khánh
- Lưu Ngọc Xuyến
- Đặng Xuân Chiến
- Lê Văn Bổn
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Văn Nga
- Triệu Văn Canh
- Phạm Văn Tình
- Đỗ Văn Oai
- Trần Đức Hợi
- Tạ Văn Nhâm
- Nguyễn Văn Lục
- Lê Quốc Dụng
- Nguyễn Văn Phương
- Nguyễn Đình Thảm
- Hoàng Minh Thịnh
- Mai Văn Huê
- Lê Văn Kho
- Phạm Ngọc Linh
- Triệu Dung Canh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Thi