Nguyễn Tiến Điền

Năm sinh1953
Quê quánThôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 26/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (30-17)07 Mỹ Thạch m7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045712]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Điền, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/11/1972, Quê quán=Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-17)07 Mỹ Thạch m7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26135 (số thứ tự 1045712).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 26/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thìn
  2. Nguyễn Quí Tỵ
  3. Nguyễn Văn Trọng
  4. Nguyễn Văn Môn
  5. Trần Văn Phóng
  6. Phạm Văn Nhàn
  7. Nguyễn Văn Điểm
  8. Phan Văn Lự
  9. Cù Huy Dần
  10. Hoàng Mạnh Hoạch
  11. Lê Như Khoa
  12. Vũ Ngọc Minh
  13. Bùi Huy Chấn
  14. Phạm Đình Vượng
  15. Nguyễn Đình Cầm
  16. Nguyễn Văn Thêm
  17. Tú Huy Dần
  18. Bùi Đình Hồng