Nguyễn Đình Cầm

Năm sinh1951
Quê quánBắc Hoa- Cẩm Hoa- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 26/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (30-17)07 Mỹ Thạch mộ 11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047860]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Cầm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26/11/1972, Quê quán=Bắc Hoa- Cẩm Hoa- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(30-17)07 Mỹ Thạch mộ 11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28283 (số thứ tự 1047860).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 26/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thìn
  2. Nguyễn Quí Tỵ
  3. Nguyễn Văn Trọng
  4. Nguyễn Văn Môn
  5. Trần Văn Phóng
  6. Phạm Văn Nhàn
  7. Nguyễn Văn Điểm
  8. Phan Văn Lự
  9. Cù Huy Dần
  10. Hoàng Mạnh Hoạch
  11. Lê Như Khoa
  12. Nguyễn Tiến Điền
  13. Vũ Ngọc Minh
  14. Bùi Huy Chấn
  15. Phạm Đình Vượng
  16. Nguyễn Văn Thêm
  17. Tú Huy Dần
  18. Bùi Đình Hồng