Phạm Kim Tiến

Năm sinh1952
Quê quánThôn Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/04/1973
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (29-04)09 mộ 6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045265]: Lietsi {Họ tên=Phạm Kim Tiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/04/1973, Quê quán=Thôn Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(29-04)09 mộ 6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25688 (số thứ tự 1045265).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Kim Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Kim Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 29/04/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Cường
  2. Trần Văn Hược