Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 3/73

  1. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Tiến Tuất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Tiến Tuất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Ban hậu cần E66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Vị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Đa Ngự, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Vị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Đa Ngự, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tiến Long C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Thanh Cù, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Tiến Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Quý Đức Tiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Khánh Sơn, Bảo Lạc, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  10. Quý Đức Tiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1968 Xem đầy đủ →
  11. An Tiến Lực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Quyết Tiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nội Giác, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Tiến Nông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Thắng, Lục Yên, Yên Bái Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Dũng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Văn Quán, Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Trọng Tiến Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đức Tiến CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tiến Long Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Tiến Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 EE6 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trương Đình Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Nhân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Tiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 15/10/1973 Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Trọng Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  28. Trương Đình Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.