Trần Đình Kiên
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Hòa, Hưng Nguyên, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C5 d2 E88 F1) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B Phó |
| Nhập ngũ | 02/1960 |
| Tái ngũ | 07/1965 |
| Đi B | 01/1966 |
| Ngày hy sinh | 12/11/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Xom1 C07 Tây Nam, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Xóm1-C07 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 274.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Kiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Kiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 12/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.