Nguyễn Văn Dăm

Quê quánQuỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình
Đơn vị Đoàn 2118
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Ngày hy sinh 27/04/1969
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc
Nơi hy sinhT18 c07 BTN
Nơi mai táng ban đầu T18 c07 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 386.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dăm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dăm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Mão 2118 · T18C07 BT Nam
  2. Hà Văn Ứa 2118 · T18C07 BT Nam
  3. Phạm Văn Dữa 2118 · T18C07 BT Nam
  4. Lê Khắc Canh 2118 · T18C07 BT Nam
  5. Hà Đình Chiều 2118 · T18C07 BT Nam
  6. Nguyễn Hồng Tư 2118 · T18C07 BT Nam
  7. Bùi Văn Thiếm 2118 · T18C07 BT Nam
  8. Đinh Văn Uỷnh Đoàn 2118 · T18 c07
  9. Đinh Xuân Giang Đoàn 2118 · T18 c07
  10. Lê Văn Dũng Đoàn 2118 · T18 c07
  11. Đinh Quyết Tiến Đoàn 2118 · T18 c07
  12. Phạm Văn Thơm Đoàn 2118 · T18 c07
  13. Bùi Đăng Nghĩa Đoàn 2118 · T18, đường C07, BT. Nam
  14. Bùi Đăng Nghĩa Đoàn 2118 · T18, đường C07, BT. Nam