Nguyễn Thế Mỹ

Năm sinh1945
Quê quánXóm 4, Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 (danh sách ghi: c62 d20)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ08/1970
Đi B04/1971
Ngày hy sinh 06/05/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐiểm 4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (61-22)06 Plư Mơ Rông 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 14 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Mỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Mỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 06/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thắng c62 d20 B3 · Mất xác
  2. Lê Văn Yến c62 d20 B3 · Mất xác
  3. Lương Đức Oánh c62 d20 · (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000
  4. Doãn Đình Vinh C62 D20 B3 · Mất xác
  5. Lê Văn Tiến C62 D20 B3 · (61-22)04 Plei M'rông