Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 2/73

  1. Hoàng Tiến Đạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đồng Tân, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C10 DE66, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Sinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: K9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: K20 Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 04/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 320 Hy sinh: 04/08/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Minh Tân, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: K37 Hy sinh: 14/08/1967 Xem đầy đủ →
  11. Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Đơn vị: X37 Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hà Tiến Tú 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Yên Đồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Vạn Phúc, Cầu Giấy, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 07/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Vân Đài, Chí Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 09/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trinh Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Cẩm Trung, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/07/1974 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tiến Hóa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lục Đề, Hòa Quang, Cát Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trương Mạnh Tiến 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phu Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 586; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Thể 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thôn, Dỵ Nậu, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Kim Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Huy Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tiến Bình 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bái Bông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 799; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Tiến Bộ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Mễ Sơn, Xuân Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: D bộ 8 E64 F320 Hàng 17; Ô 2; Số 341; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Tiên (tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đầm Ban, Phúc Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tiến 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hải Tây, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Tiến Tăng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Trạm Lộ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.