Vũ Văn Hức (Huế)

Năm sinh1948
Quê quánLập Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Đơn vị Sư đoàn 5 (danh sách ghi: F5)
Ngày hy sinh 06/01/1968 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại.
Nơi hy sinhViện 2
An táng hiện nay Nghĩa trang Viện 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

1 Vũ Văn Hức (Huế) 1948 Lập Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng 06/01/1968 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2

Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 379 (số thứ tự 1 (F5)).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Hức (Huế)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Hức (Huế)” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Viện 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Văn Hức (Huế)” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 06/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Lê E320
  2. Nguyễn Đình Lê Viện 211