Lê Xuân Lạng
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C5 D5 E52 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | A phó |
| Nhập ngũ | 08/1970 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 26/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (90-22)05 mộ 20 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 4; Ô 0; Số 52; Khối 1 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 101 (số thứ tự 41).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Lạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Xuân Lạng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Xuân Lạng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đình Tại C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
- Cao Văn Hùng C10 D9 E64 F320 · (92-20)02 Đông Bắc đồi 576 1/50000
- Ngô Văn Tác (Các) c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 m2 1/50000
- Lê Tiến Bình c5 E52 F320 · (90-22)05 m26 1/50000
- Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 25 1/50000
- Phạm Đình Tĩnh c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 5 1/50000
- Cao Trung Quỳnh c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ2 1/50000
- Lê Quang Ứng c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ3 1/50000
- Lê Văn Nguyệt C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 6 1/50000
- Nguyễn Văn Nghiêm C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 4 1/50000
- Hồ Công Môn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 17 1/50000
- Nguyễn Đình Phúc C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 22 1/50000
- Phạm Trung Liêm C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 21 1/50000
- Hoàng Duy Dân C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 15 1/50000
- Lê Văn Lý C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 1 1/50000
- Lê Anh Tuấn C6 D5 E52 F320 · (90-22)03 mộ 3 1/50000
- Phạm Văn Thanh C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 16 1/50000
- Nguyễn Văn Tốn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 6 1/50000
- Lê Văn Đắc C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 7 1/50000
- Đậu Văn Đảm C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 4 1/50000
- Bùi Đức Huân C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 3 1/50000
- Nguyễn Trung Tính C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
- Nguyễn Tiến Cách C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 10 1/50000
- Chu Ngọc Yên C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 5
- Vi Kim Tinh C9 d5 e52 f 320 · (90-22)05 Mộ 14 1/50000