Nguyễn Trung Tính

Năm sinh1948
Quê quánXóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C5 D5 E52 F320)
Cấp bậcBinh nhì
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 26/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)05 mộ 20 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1
An táng hiện nay Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 113 (số thứ tự 53).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Tính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Trung Tính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tại C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Cao Văn Hùng C10 D9 E64 F320 · (92-20)02 Đông Bắc đồi 576 1/50000
  3. Ngô Văn Tác (Các) c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 m2 1/50000
  4. Lê Tiến Bình c5 E52 F320 · (90-22)05 m26 1/50000
  5. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 25 1/50000
  6. Phạm Đình Tĩnh c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 5 1/50000
  7. Cao Trung Quỳnh c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ2 1/50000
  8. Lê Quang Ứng c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ3 1/50000
  9. Lê Văn Nguyệt C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 6 1/50000
  10. Nguyễn Văn Nghiêm C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 4 1/50000
  11. Hồ Công Môn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 17 1/50000
  12. Nguyễn Đình Phúc C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 22 1/50000
  13. Phạm Trung Liêm C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 21 1/50000
  14. Hoàng Duy Dân C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 15 1/50000
  15. Lê Xuân Lạng C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
  16. Lê Văn Lý C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 1 1/50000
  17. Lê Anh Tuấn C6 D5 E52 F320 · (90-22)03 mộ 3 1/50000
  18. Phạm Văn Thanh C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 16 1/50000
  19. Nguyễn Văn Tốn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 6 1/50000
  20. Lê Văn Đắc C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 7 1/50000
  21. Đậu Văn Đảm C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 4 1/50000
  22. Bùi Đức Huân C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 3 1/50000
  23. Nguyễn Tiến Cách C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 10 1/50000
  24. Chu Ngọc Yên C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 5
  25. Vi Kim Tinh C9 d5 e52 f 320 · (90-22)05 Mộ 14 1/50000