Phạm Đình Tĩnh

Năm sinh1949
Quê quánTiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c8 d5 E52 F320)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa trưởng
Nhập ngũ03/1967
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 26/05/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)09 mộ 5 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 43; Ô 3; Số 800; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 79 (số thứ tự 19).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Tĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Tĩnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Đình Tĩnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tại C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Cao Văn Hùng C10 D9 E64 F320 · (92-20)02 Đông Bắc đồi 576 1/50000
  3. Ngô Văn Tác (Các) c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 m2 1/50000
  4. Lê Tiến Bình c5 E52 F320 · (90-22)05 m26 1/50000
  5. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 25 1/50000
  6. Cao Trung Quỳnh c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ2 1/50000
  7. Lê Quang Ứng c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ3 1/50000
  8. Lê Văn Nguyệt C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 6 1/50000
  9. Nguyễn Văn Nghiêm C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 4 1/50000
  10. Hồ Công Môn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 17 1/50000
  11. Nguyễn Đình Phúc C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 22 1/50000
  12. Phạm Trung Liêm C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 21 1/50000
  13. Hoàng Duy Dân C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 15 1/50000
  14. Lê Xuân Lạng C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
  15. Lê Văn Lý C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 1 1/50000
  16. Lê Anh Tuấn C6 D5 E52 F320 · (90-22)03 mộ 3 1/50000
  17. Phạm Văn Thanh C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 16 1/50000
  18. Nguyễn Văn Tốn C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 6 1/50000
  19. Lê Văn Đắc C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 7 1/50000
  20. Đậu Văn Đảm C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 4 1/50000
  21. Bùi Đức Huân C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 3 1/50000
  22. Nguyễn Trung Tính C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
  23. Nguyễn Tiến Cách C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 10 1/50000
  24. Chu Ngọc Yên C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 5
  25. Vi Kim Tinh C9 d5 e52 f 320 · (90-22)05 Mộ 14 1/50000