Nguyễn Xuân Hợp
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 12, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C12 D16 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 20/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Hành quân chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ngọc Tô Ba, bắc Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 214 (số thứ tự 211).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Hợp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 20/03/1972
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Ngọc Vĩnh C5 D9 E64 F320 · (08-80)06 Kon Hơ Jao mộ 4
- Nguyễn Văn Nguyên C2 D16 F320 · Ngọc Tô Ba
- Nguyễn Văn Chuông c2 d16 F320 · (06-82) Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Hùng C2 D16 F320 · (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum 1/50000
- Trần Quang Nguyên C1 D16 F320 · Nghĩa trang c24-E64
- Hoàng Minh Kim C2 D16 F320 · (26-82) Kon Tum 1/50000