Đào Ngọc Vĩnh

Năm sinh1947
Quê quánCờ Đỏ, Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D9 E64 F320)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ04/1968
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 20/03/1972
Trường hợp hy sinhChuyển lương thực
Nơi hy sinhNgọc Tu Ba
Nơi mai táng ban đầu (08-80)06 Kon Hơ Jao mộ 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 54; Ô 4; Số 961; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 8 (số thứ tự 8).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Vĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Ngọc Vĩnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đào Ngọc Vĩnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 20/03/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nguyên C2 D16 F320 · Ngọc Tô Ba
  2. Nguyễn Xuân Hợp C12 D16 F320 · (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Chuông c2 d16 F320 · (06-82) Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Văn Hùng C2 D16 F320 · (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum 1/50000
  5. Trần Quang Nguyên C1 D16 F320 · Nghĩa trang c24-E64
  6. Hoàng Minh Kim C2 D16 F320 · (26-82) Kon Tum 1/50000