Nguyễn Đức Thọ

Năm sinh1947
Quê quánCẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc
Đơn vị Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: D15 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1965
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 07/04/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBãi C1, Plei Thê, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 138.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 07/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Hùng d15 F1 · D48-96 tọa độ: 9c-88
  2. Nguyễn Văn Trung d15 F1 · xóm 5, Plư Thê, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Đạo D15 F1 · Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai
  4. Tống Xuân Đỉnh D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
  5. Trịnh Văn Huyên D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
  6. Phạm Ngọc Chi D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
  7. Lê Thọ Vẽ D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
  8. Phan Ngọc Chi D15 F1 · T5 đường dây Cô 2, Bản đồ D40-96-9C-88
  9. Trần Khoảnh D15 F1 · Xóm 5, Plai Thê, Gia Lai
  10. Nguyễn Văn Đạt D16 F1 · Xóm 5 Gia Lai
  11. Hoàng Xuân Hùng D15 F1 · Xóm 5 Plei The, Gia Lai