Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thanh” trong 95 danh sách · trang 195/196

  1. Đỗ Thanh Uông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trương Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Hưng Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thanh Uông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D9 E271 C30b Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thanh Lưu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Đạm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thạch Hà, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Thanh Sính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Kỳ Thọ, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C21 E271 C30B Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Diễn Tháp, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Thanh Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Trà Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Phú Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: E271 F3 QK7 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Uông Thanh Trị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Phú, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tống Trân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Cộng Hòa, An Biên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Nam Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 25/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 25/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Thái Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Nam Hải, Nam Ninh Đơn vị: Ban Tham Mưu E271 Hy sinh: 03/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Duy Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Đông Thanh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Duy Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Đông Thanh, Thạch Thành, Thanh Hoá Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đông Ninh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trí Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phùng Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Đường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Trường, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Liên Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/9/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nhữ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu