Thái Thanh Lâm

Năm sinh1942
Quê quánThanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D9 E271)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụC phó
Nhập ngũ6/1968
Ngày hy sinh 23/11/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 622 (số thứ tự 621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Thanh Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Thanh Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 23/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Huy Kiều sinh 1952 · Thụy Hưng, Thái Thụy, Thái Bình · Hạ sỹ · C2 D9 E271 F3 · ,
  2. Nguyễn Đình Thiêm sinh 1952 · Kỳ Tân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D9 E271 C50 Đ500 · ,