Phạm Thanh Bình

Năm sinh1953
Quê quánNam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C3 D7 E271 F3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ7/1971
Ngày hy sinh 04/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCampuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 462 (số thứ tự 461).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 04/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhàng sinh 1946 · Bản Xen, Cẩm Phả, Quảng Ninh · Binh nhất · D7 E271 F3 Quân khu 7, đơn vị đi B 2005 · ,
  2. Phạm Bá Hợi sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh · Trung sỹ · D7 E271 · ,
  3. Trương Ngọc Sinh sinh 1952 · Thái Bình, Cẩm Phả, Quảng Ninh · Binh nhất · D9 E271 · ,
  4. Hoàng Văn Bảo sinh 1953 · Số nhà 28C, phố Nhà Thờ, Cọc Nai, Quảng Ninh · Binh nhất · E271 · ,
  5. Nguyễn Công Năm sinh 1947 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc · Chuẩn úy · C3 D7 E271 · ,
  6. Hoàng Văn Kỹ sinh 1952 · Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên · Hạ sỹ · C3 D7 E271 · ,
  7. Đinh Quang Bảo sinh 1950 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C1 D1 E271 · ,
  8. Nguyễn Đức Trai sinh 1945 · Việt Hòa thị xã Hải Dương, Hải Hưng · Hạ sỹ · C3 D7 E271 · ,
  9. Nguyễn Văn Tý sinh 1952 · Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng · D7 E271 · ,
  10. Phạm Công Đoàn sinh 1943 · Bạch Đồng, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · D7 E271 · ,
  11. Nguyễn Đức Chất sinh 1954 · Đại Tập, Khoái Châu, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  12. Nguyễn Văn Chung sinh 1952 · Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · Q7 E271 · ,
  13. Lê Văn Viễn sinh 1953 · Bình Minh, Khoái Châu, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 QK7 · ,
  14. Ngô Thế Hoa sinh 1952 · Hoành Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng · Hạ sỹ · E271 F3 · ,
  15. Nguyễn Xuân Đảm sinh 1947 · Văn Phú, Nho Quan, Hà Nam Ninh · Chuẩn úy · D7 E271 F3 · ,
  16. Hoàng Minh Phương sinh 1952 · Nam Nghĩa, Nam Ninh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,
  17. Nguyễn Ngọc Khiếu (Hiếu) sinh 1946 · Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình · Thiếu úy · C3 D7 E271 · ,
  18. Mai Đức Thuần sinh 1953 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  19. Bùi Xuân Hợi sinh 1953 · Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An · C3 D7 E271 F3 · Kông Pông Rồ, Campuchia
  20. Cao Văn Cánh sinh 1952 · Diễn Ngọc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D7 E271 · ,
  21. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1953 · Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · C1 D7 E271 · ,
  22. Trần Đình Hậu sinh 1952 · Mã Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 · ,
  23. Nguyễn Xuân Lưu sinh 1950 · Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C21 E271 · ,
  24. Phạm Văn Đoàn sinh 1953 · Xuân Trường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D7 E271 · ,
  25. Dương Hồng Sơn sinh 1952 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  26. Phan Thanh Tâm sinh 1952 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  27. Lê Hữu Tam sinh 1952 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An · Binh nhất · D7 E271 F3 · ,
  28. Nguyễn Văn Giang sinh 1952 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  29. Vũ Văn Vít An Hòa, An Hải, Hải Phòng · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,