Trần Thanh Lưu

Năm sinh1950
Quê quánVĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 21, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C21 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ2/1968
Ngày hy sinh 26/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhẤp An Thạnh, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 295 (số thứ tự 294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 26/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nhân sinh 1952 · Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh · C21 E271 F3 · ,
  2. Hồ Thanh Sính sinh 1951 · Kỳ Thọ, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C21 E271 C30B · ,
  3. Phan Văn Tiến sinh 1953 · Bình Dương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C21 E271 (E24) · ,
  4. Nguyễn Xuân Quý sinh 1950 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C21 E271 C50B · ,