Nguyễn Đức Nhân
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C21 E271 F3) |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 4/1970 |
| Ngày hy sinh | 26/5/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | An Thạnh, Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 279 (số thứ tự 278).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Nhân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 26/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Thanh Lưu sinh 1950 · Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C21 E271 · ,
- Hồ Thanh Sính sinh 1951 · Kỳ Thọ, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C21 E271 C30B · ,
- Phan Văn Tiến sinh 1953 · Bình Dương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C21 E271 (E24) · ,
- Nguyễn Xuân Quý sinh 1950 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C21 E271 C50B · ,