Nguyễn Thanh Trà

Năm sinh1946
Quê quánPhú Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc
Đơn vị E271 F3 QK7
Nhập ngũ5/1965
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 15/8/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLong Khốt, Kiến Tường
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 520 (số thứ tự 519).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Trà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Trà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 15/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Dư sinh 1949 · Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình · Chuẩn úy · C25 E271 F3 · ,
  2. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Phú Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C25 E271 F3 · ,
  3. Phan Đức Tính sinh 1953 · Văn Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D7 E271 · ,