Nguyễn Thanh Bình

Năm sinh1954
Quê quánTống Trân, Phù Cừ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D2 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ4/1972
Ngày hy sinh 18/11/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 560 (số thứ tự 559).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bền sinh 1952 · Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D2 E271 · Không chôn cất được
  2. Nguyễn Văn Kháng sinh 1952 · Tống Châu, Phủ Cừ, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D2 E271 · ,
  3. Hoàng Trung Thông sinh 1953 · Minh Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng · Trung sỹ · C2 D2 E271 F3 · Không lấy được xác
  4. Trương Hùng Cường sinh 1950 · Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa · Chuẩn úy · E271 F3 · Mất thi hài
  5. Trịnh Đình Vỏng sinh 1950 · Phùng Giá, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C2 D2 E271 · ,
  6. Lê Văn Huấn sinh 1940 · BẮc Cương, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C2 D2 E271 · ,
  7. Trần Văn Phúc sinh 1952 · Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình · Hạ sỹ · C2 D2 E271 F3 · Không lấy được xác