Trịnh Đình Vỏng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Phùng Giá, Ngọc Lạc, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D2 E271) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | Trung đội trưởng |
| Nhập ngũ | 7/1968 |
| Ngày hy sinh | 18/11/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đức Long, Quảng Đức |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 572 (số thứ tự 571).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Vỏng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đình Vỏng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 18/11/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Bền sinh 1952 · Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D2 E271 · Không chôn cất được
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1954 · Tống Trân, Phù Cừ, Hải Hưng · Binh nhất · C2 D2 E271 · ,
- Nguyễn Văn Kháng sinh 1952 · Tống Châu, Phủ Cừ, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D2 E271 · ,
- Hoàng Trung Thông sinh 1953 · Minh Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng · Trung sỹ · C2 D2 E271 F3 · Không lấy được xác
- Trương Hùng Cường sinh 1950 · Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa · Chuẩn úy · E271 F3 · Mất thi hài
- Lê Văn Huấn sinh 1940 · BẮc Cương, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C2 D2 E271 · ,
- Trần Văn Phúc sinh 1952 · Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình · Hạ sỹ · C2 D2 E271 F3 · Không lấy được xác