Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thanh” trong 95 danh sách · trang 194/196

  1. Hồ Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Mỹ-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Nhân-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  3. Ngô Thanh Niên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Xuân-Hương Phú-Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Yên-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Thanh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Bắc-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  7. Cao Thanh Nhàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Đạo-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Long-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhon Mỹ-An Nhơn-Quy Nhơn Xem đầy đủ →
  10. Đặng Đình Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thanh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Võ Trang, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hải Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1947 · Đồng Hưu, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Viết Thanh DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Cẩm Xuyền, Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hảo DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Huân DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 23/10 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Thiết DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tiền lãng, Hải Phòng Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Phổ Yên, Bắc Thái Hy sinh: 5/10 Xem đầy đủ →
  18. Vi Trung Thành DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 5/10 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 9/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 09/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Mong Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thiện Lưu, Tương Dương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Quang Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · An Thanh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Đồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Đại Lập, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Nhân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu