Nguyễn Phùng Thanh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Đường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C1 D9 E271 F3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 11/1970 |
| Ngày hy sinh | 05/2/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu, mất tích |
| Nơi hy sinh | Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 701 (số thứ tự 700).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phùng Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Phùng Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 05/2/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Nhuần Trọng sinh 1948 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An · B bậc phó · E271 · Tân Phú, Long An
- Nguyễn Nhuận Trọng sinh 1952 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · D bộ D8 E271 · Đức Hòa, Long An
- Phan Văn Tý sinh 1951 · Xuân Viên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C25 E271 F3 · ,
- Nguyễn Nhuần Trọng sinh 1948 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An · B bậc phó · E271 Đồng Nai · ,
- Bùi Mạnh Hiền sinh 1951 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng · Binh nhất · D8 E271 · ,
- Bùi Mạnh Hiểu sinh 1950 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng · Binh nhất · E271 Đồng Nai · ,