Bùi Mạnh Hiểu

Năm sinh1950
Quê quánQuang Trung, An Thụy, Hải Phòng
Đơn vị E271 Đồng Nai
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ2/1970
Đi B3/1972
Ngày hy sinh 05/2/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTân Phú, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 765 (số thứ tự 764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Mạnh Hiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Mạnh Hiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 05/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phùng Thanh sinh 1950 · Thanh Đường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
  2. Nguyễn Nhuần Trọng sinh 1948 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An · B bậc phó · E271 · Tân Phú, Long An
  3. Nguyễn Nhuận Trọng sinh 1952 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · D bộ D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  4. Phan Văn Tý sinh 1951 · Xuân Viên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C25 E271 F3 · ,
  5. Nguyễn Nhuần Trọng sinh 1948 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An · B bậc phó · E271 Đồng Nai · ,
  6. Bùi Mạnh Hiền sinh 1951 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng · Binh nhất · D8 E271 · ,