Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 18/196
- Bùi Thanh Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Nam - Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu Hùng Vương - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Xá - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · số nhà 14 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Đình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Giảng - Ngọc Thanh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Khắc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Khê - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỗ Đoạn - Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Châu - Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Phù Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Thái - Tái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lệ Trí - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bác Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · A12, nhà số 4 - Nhà máy xi măng Trại Chuối - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Hồ Thanh Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lợi Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạnh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu