Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 17/196

  1. Phạm Thành Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Triều - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Đu - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đỉnh Ninh - Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Giã - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Thái Ngô Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Cao Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Hưng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khuân Nà - Minh Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phan Thanh Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Ai - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phan Thanh Tục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Lam - Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Ao - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đăng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 2 - Thái Phục - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Trương Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Vân - Ninh Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Chà - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đồng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Tải - Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Khê - Đông Triểu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Huy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 89 - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Di Sử - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cựu Viên - Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Yến - Quốc Trị - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu