Nguyễn Thành Kim
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Lợi Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạnh - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1975 |
| Ngày hy sinh | 7/6/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Ninh |
| An táng hiện nay | 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8628 (số thứ tự 8627).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thành Kim” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Thành Kim” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 7/6/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đình Lối sinh 1957 · Phúc Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Kim Đức sinh 1954 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Cường sinh 1956 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Nguyên sinh 1958 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3