Phạm Đức Thành

Năm sinh1951
Quê quánsố nhà 14 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1970
Ngày hy sinh 14/03/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhE45 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8184 (số thứ tự 8183).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Đức Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phúc Nhẹn sinh 1948 · Quốc Lĩnh - Thương Quận - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.80.03 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Tài sinh 1957 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Trung Mến sinh 1955 · Nông Ca - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.08.62 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Ngọc Lý sinh 1951 · Đông Lào - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTm 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Hội sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Hồng Kim sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Tống Hồng Điệp sinh 1942 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Tân sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Hinh sinh 1955 · Tam Nguyên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Bồng sinh 1954 · Sầm Khúc - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phùng Văn Ngoản sinh 1955 · Tăng Ai - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Khắc Chuyền sinh 1956 · Hùng Sơn - Trường Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ:16.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Doãn Đen sinh 1954 · Kim Giao - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk
  15. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1955 · Lục Thụ - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3