Nguyễn Quốc Hùng

Năm sinh1955
Quê quánLục Thụ - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 14/03/1975

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13008 (số thứ tự 13007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phúc Nhẹn sinh 1948 · Quốc Lĩnh - Thương Quận - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.80.03 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Tài sinh 1957 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Trung Mến sinh 1955 · Nông Ca - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.08.62 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Ngọc Lý sinh 1951 · Đông Lào - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTm 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Hội sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Hồng Kim sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Tống Hồng Điệp sinh 1942 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Tân sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Hinh sinh 1955 · Tam Nguyên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Bồng sinh 1954 · Sầm Khúc - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phạm Đức Thành sinh 1951 · số nhà 14 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phùng Văn Ngoản sinh 1955 · Tăng Ai - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Khắc Chuyền sinh 1956 · Hùng Sơn - Trường Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ:16.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Doãn Đen sinh 1954 · Kim Giao - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk