Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 19/196

  1. Trần Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thanh Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · HTX Hợp Xuân - Cầu Đáp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · 63/H3 - Khu tập thể - Nguyễn Công Trứ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tràng Kênh - Minh Đức - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngọc Châu - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Thanh Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quan Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1979 Xem đầy đủ →
  10. Võ Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hội - Châu Thành - Bế Tre Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Đăng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Dóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Côi - Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Nhật Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thanh Tra Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Hóa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. La Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Pằng Rảo - Kim Động - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Thanh Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Long - Qui Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nghiêm Thanh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Hà - Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21104 · Ngư Đại - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Bá - Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Dương Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 130, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Thái - Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Thắng - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trung - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Thanh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Hồng - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thịnh mỹ - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Mai Thanh Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Quán - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Thịnh - Hải Giang - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu