Đặng Văn Thanh

Năm sinh1960
Quê quánAn Bá - Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1978
Ngày hy sinh 1/7/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9329 (số thứ tự 9328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Thanh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Văn Thanh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/7/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sinh Tồn sinh 1954 · Đại Tự - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Phạm Hữu Tuất sinh 1957 · Số nhà 50A - Trần Nguyên Hải - Lê Châu - Hải Phòng · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Công Lí sinh 1958 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tấn sinh 1960 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Cường sinh 1958 · Hùng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Phan Văn Liệu sinh 1953 · Y Can - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Nguyễn Văn Phúc sinh 1956 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  8. Nguyễn Khánh Toán sinh 1954 · 131, Tiểu khu - Ninh Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Hữu Thuận sinh 1956 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Hữu Ngụ sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Trần Đức Bộ sinh 1957 · Phúc Ưng - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Dương Đình Tiến sinh 1958 · Lạc Thổ - Long Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3