Nguyễn Thanh Bình

Năm sinh1943
Quê quánAn Thái - Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 26/04/1970
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 42.90.08+01 mộ 02 mảnh Đăk Sút bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9379 (số thứ tự 9378).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Tiến Khiển sinh 1950 · Bản Quan - Tân Việt - Văn Quang - Lạng Sơn · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Tư sinh 1950 · Thôn Hoành - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Quốc Hương sinh 1946 · Trà Đông - Xuân Phương - Xuân Trường - Nam Hà · Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Ninh sinh 1949 · Thôn 2 - An Bá - Sơn Động - Hà Bắc · Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đàm Quang Đại sinh 1945 · Bản Bảng - Cao Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Mai Đình Kiêu sinh 1936 · Minh Hùng - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Chiu Liu, A4 - Khu 7 - Gia Lai
  7. Nguyễn Trọng Bích sinh 1943 · An Thái - Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.90.08+04 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vũ Văn Bảo sinh 1948 · Bồ Trang - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Đỗ Xuân Ất sinh 1945 · Hiệp Hòa - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Khắc Cường sinh 1950 · Vĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang at4